
Người nước ngoài nghĩ như thế nào khi người Việt nói tiếng Anh?
khoe khoang
Từ "brag" có nguồn gốc hấp dẫn. Nó có từ thế kỷ 14, khi nó bắt nguồn từ tiếng Anh trung đại "brugen", là một từ bắt chước âm thanh khoe khoang hoặc nói to, khoa trương. Từ này có thể chịu ảnh hưởng từ tiếng Pháp cổ "braier", có nghĩa là "khoe khoang" hoặc "to brag." Ban đầu, "brag" chỉ có nghĩa là nói quá nhiều về thành tích hoặc tài sản của một người, nhưng theo thời gian, nó phát triển thành hàm ý tiêu cực, ám chỉ sự khoe khoang quá mức hoặc khó chịu. Ngày nay, khoe khoang có nghĩa là tuyên bố một cách tự hào và rõ ràng về thành tích của một người, thường đến mức khó chịu hoặc không thể chịu đựng được.
danh từ
sự khoe khoang khoác lác
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người khoe khoang khoác lác ((cũng) braggadocio)
động từ
khoe khoang khoác lác
Sau khi giành chức vô địch, John không ngừng khoe khoang về chiến thắng của đội mình với bất kỳ ai chịu lắng nghe.
Nữ diễn viên khoe khoang về lối sống xa hoa của mình trong một cuộc phỏng vấn độc quyền, kể chi tiết về căn hộ áp mái và bộ sưu tập xe hơi đắt tiền.
Trong nỗ lực gây ấn tượng với bạn bè, cậu học sinh này đã khoe khoang về điểm thi hoàn hảo và thành tích ngoại khóa của mình.
Anh trai của vận động viên này khoe rằng em trai mình đã phá vỡ nhiều kỷ lục và chắc chắn sẽ đạt đến sự vĩ đại trong môn thể thao của mình.
Nhạc sĩ này khoe rằng mình đã nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt tại một buổi hòa nhạc gần đây và cho rằng đó là đỉnh cao trong sự nghiệp của mình.
Người nước ngoài nghĩ như thế nào khi người Việt nói tiếng Anh?
Bỏ ngay những âm không cần thiết khi phát âm tiếng Anh
Phát âm sai - lỗi tại ai?
Mẹo đọc số tiền trong tiếng anh cực nhanh và đơn giản
Cụm từ tiếng Anh bạn gái thường dùng mà bạn trai nhất định phải biết
Làm chủ các tình huống giao tiếp tiếng Anh qua điện thoại
Chữa ngay bệnh hay quên từ vựng tiếng Anh triệt để cho não cá vàng
Kinh nghiệm luyện đọc tiếng Anh hay và hiệu quả
Cách sử dụng câu chẻ trong tiếng Anh cực đơn giản
15 Thành ngữ tiếng Anh từ trái cây sẽ khiến bạn thích thú
Bình luận ()