Ý nghĩa và cách sử dụng của từ guiltily trong tiếng anh

Ý nghĩa của từ vựng guiltily

guiltilyadverb

một cách tội lỗi

/ˈɡɪltɪli//ˈɡɪltɪli/

Nguồn gốc của từ vựng guiltily

Trạng từ "guiltily" bắt nguồn từ tiếng Anh cổ "wiltig", có nghĩa là "voluntarily" hoặc "willingly". Từ này bắt nguồn từ tiếng Đức nguyên thủy "*wilkiz", cũng là nguồn gốc của từ tiếng Anh hiện đại "will". Theo thời gian, cách viết và ý nghĩa của từ này đã thay đổi. Trong tiếng Anh trung đại (khoảng thế kỷ 11-15), "wiltig" đã được sửa đổi thành "wiltily", với hàm ý không muốn hoặc bị ràng buộc. Cảm giác miễn cưỡng hoặc xấu hổ này có liên quan đến khái niệm tội lỗi. Đến thế kỷ 17, cách viết "guiltily" xuất hiện, với cảm giác làm sai hoặc hối tiếc. Trạng từ này thường được dùng để mô tả một hành động được thực hiện với cảm giác tội lỗi hoặc xấu hổ, chẳng hạn như "he acted guiltily" hoặc "she spoke guiltily". Ngày nay, "guiltily" thường được dùng để truyền đạt cảm giác trách nhiệm hoặc hối hận về hành động của một người.

Tóm tắt từ vựng guiltily

typephó từ

meaningvới vẻ có lỗi

Ví dụ của từ vựng guiltilynamespace

  • After finishing the last slice of pizza, Jane guiltily realized that she had eaten the entire pie alone.

    Sau khi ăn xong miếng pizza cuối cùng, Jane cảm thấy tội lỗi khi nhận ra rằng cô đã ăn hết cả chiếc bánh một mình.

  • The thief slinked out of the store, guiltily clutching the stolen goods in his hands.

    Tên trộm lẻn ra khỏi cửa hàng, tay cầm chặt số hàng đã đánh cắp với vẻ tội lỗi.

  • The student furtively looked around the room before admitting, guiltily, that they had cheated on their exam.

    Học sinh đó lén nhìn quanh phòng trước khi thừa nhận một cách tội lỗi rằng mình đã gian lận trong kỳ thi.

  • The teenager guiltily avoided their parents' eye contact as they confessed to staying out past curfew.

    Cô thiếu niên này tỏ ra tội lỗi khi tránh nhìn vào mắt bố mẹ khi họ thú nhận đã ra ngoài sau giờ giới nghiêm.

  • The accused criminal hung his head guiltily as the jury delivered their guilty verdict.

    Tên tội phạm bị cáo cúi đầu tỏ vẻ tội lỗi khi bồi thẩm đoàn đưa ra phán quyết có tội.

Từ, cụm từ đồng nghĩa, có liên quan tới từ vựng guiltily


Bình luận ()